я́дрышко
Dấu sắc trên я́дрышко chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́дрышко nghĩa là hạch nhân, nhân con.
Nghĩa của я́дрышко
Danh từ
- Hạch nhân, nhân con.
Biến cách của я́дрышко (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́дрышко | я́дрышки |
| Sinh cách кого? чего? | я́дрышка | я́дрышек |
| Tặng cách кому? чему? | я́дрышку | я́дрышкам |
| Đối cách кого? что? | я́дрышко | я́дрышки |
| Công cụ cách кем? чем? | я́дрышком | я́дрышками |
| Giới cách о ком? о чём? | я́дрышке | я́дрышках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ядрышко nghĩa là gì?
ядрышко (danh từ) nghĩa là hạch nhân, nhân con.
ядрышко đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́дрышко (phiên âm Latinh jádryško, IPA [ˈjadrɨʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.