TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ядрёный

jadrjónyj[(j)ɪˈdrʲɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

ядрёный nghĩa là chắc, mẩy, khỏe mạnh, khỏe khoắn.

Nghĩa của ядрёный

Tính từ

  1. полный - о плодах Chắc, mẩy, chắc hạt.
  2. здоровый, крепкий Khỏe mạnh, khỏe khoắn, vạm vỡ.
  3. свежий, бодрящий Khỏe, tốt lành, làm sảng khoái.
  4. крепкий - о напитке Mạnh.

Biến cách của ядрёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchядрёныйядрёноеядрёнаяядрёные
Sinh cáchядрёногоядрёногоядрёнойядрёных
Tặng cáchядрёномуядрёномуядрёнойядрёным
Đối cáchядрёный / ядрёногоядрёноеядрёнуюядрёные / ядрёных
Công cụ cáchядрёнымядрёнымядрёнойядрёными
Giới cáchядрёномядрёномядрёнойядрёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ядрёный

So sánh hơn(по)ядрёнее

Câu ví dụ với ядрёный

  • Ядрён батон! Trời ạ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7862006

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ядрёный nghĩa là gì?

ядрёный (tính từ) nghĩa là chắc, mẩy, khỏe mạnh, khỏe khoắn.

ядрёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ядрёный (phiên âm Latinh jadrjónyj, IPA [(j)ɪˈdrʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.