ядрёный
ядрёный nghĩa là chắc, mẩy, khỏe mạnh, khỏe khoắn.
Nghĩa của ядрёный
Tính từ
- полный - о плодах Chắc, mẩy, chắc hạt.
- здоровый, крепкий Khỏe mạnh, khỏe khoắn, vạm vỡ.
- свежий, бодрящий Khỏe, tốt lành, làm sảng khoái.
- крепкий - о напитке Mạnh.
Biến cách của ядрёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ядрёный | ядрёное | ядрёная | ядрёные |
| Sinh cách | ядрёного | ядрёного | ядрёной | ядрёных |
| Tặng cách | ядрёному | ядрёному | ядрёной | ядрёным |
| Đối cách | ядрёный / ядрёного | ядрёное | ядрёную | ядрёные / ядрёных |
| Công cụ cách | ядрёным | ядрёным | ядрёной | ядрёными |
| Giới cách | ядрёном | ядрёном | ядрёной | ядрёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ядрёный
| So sánh hơn | (по)ядрёнее |
Câu ví dụ với ядрёный
- Ядрён батон! Trời ạ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7862006
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ядрёный nghĩa là gì?
ядрёный (tính từ) nghĩa là chắc, mẩy, khỏe mạnh, khỏe khoắn.
ядрёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ядрёный (phiên âm Latinh jadrjónyj, IPA [(j)ɪˈdrʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.