язви́тельный
Dấu sắc trên язви́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
язви́тельный nghĩa là xỏ xiên, châm chọc.
Nghĩa của язви́тельный
Tính từ
- Xỏ xiên, châm chọc, châm chích, thâm độc, độc địa.
- язви́тельное замеча́ние[lời] nhận xét thâm độc
- язвительный челове́кngười hay châm chọc
- язви́тельная кри́тикаlời phê bình thâm độc
Biến cách của язви́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | язви́тельный | язви́тельное | язви́тельная | язви́тельные |
| Sinh cách | язви́тельного | язви́тельного | язви́тельной | язви́тельных |
| Tặng cách | язви́тельному | язви́тельному | язви́тельной | язви́тельным |
| Đối cách | язви́тельный / язви́тельного | язви́тельное | язви́тельную | язви́тельные / язви́тельных |
| Công cụ cách | язви́тельным | язви́тельным | язви́тельной | язви́тельными |
| Giới cách | язви́тельном | язви́тельном | язви́тельной | язви́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
язвительный nghĩa là gì?
язвительный (tính từ) nghĩa là xỏ xiên, châm chọc.
язвительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là язви́тельный (phiên âm Latinh jazvítelʹnyj, IPA [(j)ɪzˈvʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.