TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

язви́тельный

jazvítelʹnyj[(j)ɪzˈvʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên язви́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

язви́тельный nghĩa là xỏ xiên, châm chọc.

Nghĩa của язви́тельный

Tính từ

  1. Xỏ xiên, châm chọc, châm chích, thâm độc, độc địa.
    • язви́тельное замеча́ние[lời] nhận xét thâm độc
    • язвительный челове́кngười hay châm chọc
    • язви́тельная кри́тикаlời phê bình thâm độc

Biến cách của язви́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchязви́тельныйязви́тельноеязви́тельнаяязви́тельные
Sinh cáchязви́тельногоязви́тельногоязви́тельнойязви́тельных
Tặng cáchязви́тельномуязви́тельномуязви́тельнойязви́тельным
Đối cáchязви́тельный / язви́тельногоязви́тельноеязви́тельнуюязви́тельные / язви́тельных
Công cụ cáchязви́тельнымязви́тельнымязви́тельнойязви́тельными
Giới cáchязви́тельномязви́тельномязви́тельнойязви́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

язвительный nghĩa là gì?

язвительный (tính từ) nghĩa là xỏ xiên, châm chọc.

язвительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là язви́тельный (phiên âm Latinh jazvítelʹnyj, IPA [(j)ɪzˈvʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.