языкове́дческий
Dấu sắc trên языкове́дческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
языкове́дческий nghĩa là ngữ ngôn học.
Nghĩa của языкове́дческий
Tính từ
- Thuộc về ngôn ngữ học, ngữ ngôn học.
Biến cách của языкове́дческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | языкове́дческий | языкове́дческое | языкове́дческая | языкове́дческие |
| Sinh cách | языкове́дческого | языкове́дческого | языкове́дческой | языкове́дческих |
| Tặng cách | языкове́дческому | языкове́дческому | языкове́дческой | языкове́дческим |
| Đối cách | языкове́дческий / языкове́дческого | языкове́дческое | языкове́дческую | языкове́дческие / языкове́дческих |
| Công cụ cách | языкове́дческим | языкове́дческим | языкове́дческой | языкове́дческими |
| Giới cách | языкове́дческом | языкове́дческом | языкове́дческой | языкове́дческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
языковедческий nghĩa là gì?
языковедческий (tính từ) nghĩa là ngữ ngôn học.
языковедческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là языкове́дческий (phiên âm Latinh jazykovédčeskij, IPA [(j)ɪzɨkɐˈvʲet͡ɕːɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.