TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

языкове́дческий

jazykovédčeskij[(j)ɪzɨkɐˈvʲet͡ɕːɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên языкове́дческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

языкове́дческий nghĩa là ngữ ngôn học.

Nghĩa của языкове́дческий

Tính từ

  1. Thuộc về ngôn ngữ học, ngữ ngôn học.

Biến cách của языкове́дческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchязыкове́дческийязыкове́дческоеязыкове́дческаяязыкове́дческие
Sinh cáchязыкове́дческогоязыкове́дческогоязыкове́дческойязыкове́дческих
Tặng cáchязыкове́дческомуязыкове́дческомуязыкове́дческойязыкове́дческим
Đối cáchязыкове́дческий / языкове́дческогоязыкове́дческоеязыкове́дческуюязыкове́дческие / языкове́дческих
Công cụ cáchязыкове́дческимязыкове́дческимязыкове́дческойязыкове́дческими
Giới cáchязыкове́дческомязыкове́дческомязыкове́дческойязыкове́дческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

языковедческий nghĩa là gì?

языковедческий (tính từ) nghĩa là ngữ ngôn học.

языковедческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là языкове́дческий (phiên âm Latinh jazykovédčeskij, IPA [(j)ɪzɨkɐˈvʲet͡ɕːɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.