языково́й
Dấu sắc trên языково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
языково́й nghĩa là ngữ ngôn.
Nghĩa của языково́й
Tính từ
- Thuộc về ngôn ngữ, ngữ ngôn.
- языкова́я о́бщностьcộng đồng ngôn ngữ
- языково́е родство́quan hệ ngôn ngữ thân thuộc
Biến cách của языково́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | языково́й | языково́е | языкова́я | языковы́е |
| Sinh cách | языково́го | языково́го | языково́й | языковы́х |
| Tặng cách | языково́му | языково́му | языково́й | языковы́м |
| Đối cách | языково́й / языково́го | языково́е | языкову́ю | языковы́е / языковы́х |
| Công cụ cách | языковы́м | языковы́м | языково́й | языковы́ми |
| Giới cách | языково́м | языково́м | языково́й | языковы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với языково́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
языковой nghĩa là gì?
языковой (tính từ) nghĩa là ngữ ngôn.
языковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là языково́й (phiên âm Latinh jazykovój, IPA [(j)ɪzɨkɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.