TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

языково́й

jazykovój[(j)ɪzɨkɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên языково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

языково́й nghĩa là ngữ ngôn.

Nghĩa của языково́й

Tính từ

  1. Thuộc về ngôn ngữ, ngữ ngôn.
    • языкова́я о́бщностьcộng đồng ngôn ngữ
    • языково́е родство́quan hệ ngôn ngữ thân thuộc

Biến cách của языково́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchязыково́йязыково́еязыкова́яязыковы́е
Sinh cáchязыково́гоязыково́гоязыково́йязыковы́х
Tặng cáchязыково́муязыково́муязыково́йязыковы́м
Đối cáchязыково́й / языково́гоязыково́еязыкову́юязыковы́е / языковы́х
Công cụ cáchязыковы́мязыковы́мязыково́йязыковы́ми
Giới cáchязыково́мязыково́мязыково́йязыковы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với языково́й

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

языковой nghĩa là gì?

языковой (tính từ) nghĩa là ngữ ngôn.

языковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là языково́й (phiên âm Latinh jazykovój, IPA [(j)ɪzɨkɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.