язы́чество
Dấu sắc trên язы́чество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
язы́чество nghĩa là đa thần giáo, đạo đa thần.
Nghĩa của язы́чество
Danh từ
- Đa thần giáo, đạo đa thần, ngẫu tượng giáo, đạo ngẫu tượng.
Biến cách của язы́чество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | язы́чество | язы́чества |
| Sinh cách кого? чего? | язы́чества | язы́честв |
| Tặng cách кому? чему? | язы́честву | язы́чествам |
| Đối cách кого? что? | язы́чество | язы́чества |
| Công cụ cách кем? чем? | язы́чеством | язы́чествами |
| Giới cách о ком? о чём? | язы́честве | язы́чествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
язычество nghĩa là gì?
язычество (danh từ) nghĩa là đa thần giáo, đạo đa thần.
язычество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là язы́чество (phiên âm Latinh jazýčestvo, IPA [(j)ɪˈzɨt͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.