яи́чник
Dấu sắc trên яи́чник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
яи́чник nghĩa là buồng trứng, noãn sào.
Nghĩa của яи́чник
Danh từ
- Buồng trứng, noãn sào.
Biến cách của яи́чник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | яи́чник | яи́чники |
| Sinh cách кого? чего? | яи́чника | яи́чников |
| Tặng cách кому? чему? | яи́чнику | яи́чникам |
| Đối cách кого? что? | яи́чник | яи́чники |
| Công cụ cách кем? чем? | яи́чником | яи́чниками |
| Giới cách о ком? о чём? | яи́чнике | яи́чниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
яичник nghĩa là gì?
яичник (danh từ) nghĩa là buồng trứng, noãn sào.
яичник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là яи́чник (phiên âm Latinh jaíšnik, IPA [(j)ɪˈiʂnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.