TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

яи́чница

giống cáibất động vật
jaíšnica[(j)ɪˈiʂnʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên яи́чница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

яи́чница nghĩa là món trứng tráng.

Nghĩa của яи́чница

Danh từ

  1. Món trứng tráng.
    • яи́чница глазу́ньяtrứng đập là (áp là)
    • яи́чница с ветчино́йtrứng tráng giăm-bông

Biến cách của яи́чница (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?яи́чницаяи́чницы
Sinh cách кого? чего?яи́чницыяи́чниц
Tặng cách кому? чему?яи́чницеяи́чницам
Đối cách кого? что?яи́чницуяи́чницы
Công cụ cách кем? чем?яи́чницейяи́чницами
Giới cách о ком? о чём?яи́чницеяи́чницах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với яи́чница

  • Так жарко, что можно яичницу пожарить на капоте машины. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499979

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

яичница nghĩa là gì?

яичница (danh từ) nghĩa là món trứng tráng.

яичница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là яи́чница (phiên âm Latinh jaíšnica, IPA [(j)ɪˈiʂnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.