яи́чный
Dấu sắc trên яи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
яи́чный nghĩa là Thuộc về trứng.
Nghĩa của яи́чный
Tính từ
- Thuộc về trứng.
- яичный порошо́кbột trứng
- яи́чная скорлупа́vỏ trứng
- яичный желто́кlòng đỏ trứng
- яичный бело́кlòng trắng trứng
Biến cách của яи́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | яи́чный | яи́чное | яи́чная | яи́чные |
| Sinh cách | яи́чного | яи́чного | яи́чной | яи́чных |
| Tặng cách | яи́чному | яи́чному | яи́чной | яи́чным |
| Đối cách | яи́чный / яи́чного | яи́чное | яи́чную | яи́чные / яи́чных |
| Công cụ cách | яи́чным | яи́чным | яи́чной | яи́чными |
| Giới cách | яи́чном | яи́чном | яи́чной | яи́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với яи́чный
- Я люблю яичные желтки. Tôi thích lòng đỏ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4546865
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
яичный nghĩa là gì?
яичный (tính từ) nghĩa là Thuộc về trứng.
яичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là яи́чный (phiên âm Latinh jaíčnyj, IPA [(j)ɪˈit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.