яйцо́
Dấu sắc trên яйцо́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
яйцо́ nghĩa là quả trứng.
Nghĩa của яйцо́
Danh từ
- Quả trứng; (sinh học) trứng.
Biến cách của яйцо́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | яйцо́ | я́йца |
| Sinh cách кого? чего? | яйца́ | яи́ц |
| Tặng cách кому? чему? | яйцу́ | я́йцам |
| Đối cách кого? что? | яйцо́ | я́йца |
| Công cụ cách кем? чем? | яйцо́м | я́йцами |
| Giới cách о ком? о чём? | яйце́ | я́йцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của яйцо́
Câu ví dụ với яйцо́
- Она купила две дюжины яиц. Cô ấy đã mua hai tá trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1563926
- Толстые куры несут мало яиц. Những con gà mái béo thì đẻ ít trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4628341
- Этот торт содержит муку, молоко, яйца и сахар. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848485
- Яйца всё ещё горячие. Trứng vẫn còn nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3668382
- Петух не несёт яиц. Con gà trống không đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10084968
- Коровы дают нам молоко, а куры дают нам яйца. Bò cho chúng ta sữa và gà cho chúng ta trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1863990
- Черепахи откладывают яйца. Rùa đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7077463
- Яйца ещё горячие. Trứng vẫn còn nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11541015
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
яйцо nghĩa là gì?
яйцо (danh từ) nghĩa là quả trứng.
яйцо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là яйцо́ (phiên âm Latinh jajcó, IPA [(j)ɪjˈt͡so]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.