TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

яйцеви́дный

jajcevídnyj[(j)ɪjt͡sɨˈvʲidnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên яйцеви́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

яйцеви́дный nghĩa là có hình trứng.

Nghĩa của яйцеви́дный

Tính từ

  1. Có hình trứng.

Biến cách của яйцеви́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchяйцеви́дныйяйцеви́дноеяйцеви́днаяяйцеви́дные
Sinh cáchяйцеви́дногояйцеви́дногояйцеви́днойяйцеви́дных
Tặng cáchяйцеви́дномуяйцеви́дномуяйцеви́днойяйцеви́дным
Đối cáchяйцеви́дный / яйцеви́дногояйцеви́дноеяйцеви́днуюяйцеви́дные / яйцеви́дных
Công cụ cáchяйцеви́днымяйцеви́днымяйцеви́днойяйцеви́дными
Giới cáchяйцеви́дномяйцеви́дномяйцеви́днойяйцеви́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

яйцевидный nghĩa là gì?

яйцевидный (tính từ) nghĩa là có hình trứng.

яйцевидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là яйцеви́дный (phiên âm Latinh jajcevídnyj, IPA [(j)ɪjt͡sɨˈvʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.