яйцеви́дный
Dấu sắc trên яйцеви́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
яйцеви́дный nghĩa là có hình trứng.
Nghĩa của яйцеви́дный
Tính từ
- Có hình trứng.
Biến cách của яйцеви́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | яйцеви́дный | яйцеви́дное | яйцеви́дная | яйцеви́дные |
| Sinh cách | яйцеви́дного | яйцеви́дного | яйцеви́дной | яйцеви́дных |
| Tặng cách | яйцеви́дному | яйцеви́дному | яйцеви́дной | яйцеви́дным |
| Đối cách | яйцеви́дный / яйцеви́дного | яйцеви́дное | яйцеви́дную | яйцеви́дные / яйцеви́дных |
| Công cụ cách | яйцеви́дным | яйцеви́дным | яйцеви́дной | яйцеви́дными |
| Giới cách | яйцеви́дном | яйцеви́дном | яйцеви́дной | яйцеви́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
яйцевидный nghĩa là gì?
яйцевидный (tính từ) nghĩa là có hình trứng.
яйцевидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là яйцеви́дный (phiên âm Latinh jajcevídnyj, IPA [(j)ɪjt͡sɨˈvʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.