яйцево́д
Dấu sắc trên яйцево́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
яйцево́д nghĩa là ống dẫn trứng, vòi trứng.
Nghĩa của яйцево́д
Danh từ
- Ống dẫn trứng, vòi trứng.
Biến cách của яйцево́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | яйцево́д | яйцево́ды |
| Sinh cách кого? чего? | яйцево́да | яйцево́дов |
| Tặng cách кому? чему? | яйцево́ду | яйцево́дам |
| Đối cách кого? что? | яйцево́д | яйцево́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | яйцево́дом | яйцево́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | яйцево́де | яйцево́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
яйцевод nghĩa là gì?
яйцевод (danh từ) nghĩa là ống dẫn trứng, vòi trứng.
яйцевод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là яйцево́д (phiên âm Latinh jajcevód, IPA [(j)ɪjt͡sɨˈvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.