яйцекладу́щий
Dấu sắc trên яйцекладу́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
яйцекладу́щий nghĩa là đẻ trứng.
Nghĩa của яйцекладу́щий
Tính từ
- Đẻ trứng.
Biến cách của яйцекладу́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | яйцекладу́щий | яйцекладу́щее | яйцекладу́щая | яйцекладу́щие |
| Sinh cách | яйцекладу́щего | яйцекладу́щего | яйцекладу́щей | яйцекладу́щих |
| Tặng cách | яйцекладу́щему | яйцекладу́щему | яйцекладу́щей | яйцекладу́щим |
| Đối cách | яйцекладу́щий / яйцекладу́щего | яйцекладу́щее | яйцекладу́щую | яйцекладу́щие / яйцекладу́щих |
| Công cụ cách | яйцекладу́щим | яйцекладу́щим | яйцекладу́щей | яйцекладу́щими |
| Giới cách | яйцекладу́щем | яйцекладу́щем | яйцекладу́щей | яйцекладу́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
яйцекладущий nghĩa là gì?
яйцекладущий (tính từ) nghĩa là đẻ trứng.
яйцекладущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là яйцекладу́щий (phiên âm Latinh jajcekladúščij, IPA [(j)ɪjt͡sɨkɫɐˈduɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.