яйцекле́тка
Dấu sắc trên яйцекле́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
яйцекле́тка nghĩa là tế bào trứng.
Nghĩa của яйцекле́тка
Danh từ
- Tế bào trứng.
Biến cách của яйцекле́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | яйцекле́тка | яйцекле́тки |
| Sinh cách кого? чего? | яйцекле́тки | яйцекле́ток |
| Tặng cách кому? чему? | яйцекле́тке | яйцекле́ткам |
| Đối cách кого? что? | яйцекле́тку | яйцекле́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | яйцекле́ткой | яйцекле́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | яйцекле́тке | яйцекле́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
яйцеклетка nghĩa là gì?
яйцеклетка (danh từ) nghĩa là tế bào trứng.
яйцеклетка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là яйцекле́тка (phiên âm Latinh jajceklétka, IPA [(j)ɪjt͡sɨˈklʲetkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.