TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

яйценоский

jajcenoskij giọng máy của trình duyệt

яйценоский nghĩa là đẻ nhiều trứng.

Nghĩa của яйценоский

Tính từ

  1. Đẻ nhiều trứng.
    • яйцено́ская поро́да курgiống gà mắn đẻ (đẻ nhiều trứng)

Câu hỏi thường gặp

яйценоский nghĩa là gì?

яйценоский (tính từ) nghĩa là đẻ nhiều trứng.

яйценоский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là яйценоский (phiên âm Latinh jajcenoskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.