TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

як

giống đựcđộng vật
jak[jak] giọng máy của trình duyệt

як nghĩa là con bò rừng tây-tạng.

Nghĩa của як

Danh từ

  1. Con bò rừng Tây-tạng (Poephogus grunniens).

Biến cách của як (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?я́кя́ки
Sinh cách кого? чего?я́кая́ков
Tặng cách кому? чему?я́куя́кам
Đối cách кого? что?я́кая́ков
Công cụ cách кем? чем?я́комя́ками
Giới cách о ком? о чём?я́кея́ках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

як nghĩa là gì?

як (danh từ) nghĩa là con bò rừng tây-tạng.

як đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là як (phiên âm Latinh jak, IPA [jak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.