як
giống đựcđộng vật
jak[jak]
giọng máy của trình duyệt
як nghĩa là con bò rừng tây-tạng.
Nghĩa của як
Danh từ
- Con bò rừng Tây-tạng (Poephogus grunniens).
Biến cách của як (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́к | я́ки |
| Sinh cách кого? чего? | я́ка | я́ков |
| Tặng cách кому? чему? | я́ку | я́кам |
| Đối cách кого? что? | я́ка | я́ков |
| Công cụ cách кем? чем? | я́ком | я́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | я́ке | я́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
як nghĩa là gì?
як (danh từ) nghĩa là con bò rừng tây-tạng.
як đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là як (phiên âm Latinh jak, IPA [jak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.