я́ма
Dấu sắc trên я́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́ма nghĩa là cái hố, hốc, chỗ đất trũng.
Nghĩa của я́ма
Danh từ
- Cái hố, hốc, lỗ; (ухаб.) ổ gà.
- у́гольная я́маhố than
- рыть я́муđào hố (lỗ)
- низинаб, впадина Chỗ đất trũng.
- возду́шная я́маhố không khí, ổ gà
- во́лчья я́маhố bẫy
- рыть я́му кому́-л.đào hố đánh bẫi ai, định làm hại ai
Biến cách của я́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́ма | я́мы |
| Sinh cách кого? чего? | я́мы | я́м |
| Tặng cách кому? чему? | я́ме | я́мам |
| Đối cách кого? что? | я́му | я́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | я́мой | я́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | я́ме | я́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với я́ма
Đồng nghĩa
Họ từ của я́ма
Câu ví dụ với я́ма
- Он выкопал яму. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230811
- Он вырыл яму. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5875059
- В темноте он не увидел яму и упал в неё. Anh ấy không thấy cái hố vì trời tối nên đã rơi xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13610796
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
яма nghĩa là gì?
яма (danh từ) nghĩa là cái hố, hốc, chỗ đất trũng.
яма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́ма (phiên âm Latinh jáma, IPA [ˈjamə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.