TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

я́корный

jákornyj[ˈjakərnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên я́корный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

я́корный nghĩa là (relational) Thuộc về dây neo.

Nghĩa của я́корный

Tính từ

  1. (relational) Thuộc về dây neo.

Biến cách của я́корный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchя́корныйя́корноея́корнаяя́корные
Sinh cáchя́корногоя́корногоя́корнойя́корных
Tặng cáchя́корномуя́корномуя́корнойя́корным
Đối cáchя́корный / я́корногоя́корноея́корнуюя́корные / я́корных
Công cụ cáchя́корнымя́корнымя́корнойя́корными
Giới cáchя́корномя́корномя́корнойя́корных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

якорный nghĩa là gì?

якорный (tính từ) nghĩa là (relational) Thuộc về dây neo.

якорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là я́корный (phiên âm Latinh jákornyj, IPA [ˈjakərnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.