я́корный
Dấu sắc trên я́корный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́корный nghĩa là (relational) Thuộc về dây neo.
Nghĩa của я́корный
Tính từ
- (relational) Thuộc về dây neo.
Biến cách của я́корный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | я́корный | я́корное | я́корная | я́корные |
| Sinh cách | я́корного | я́корного | я́корной | я́корных |
| Tặng cách | я́корному | я́корному | я́корной | я́корным |
| Đối cách | я́корный / я́корного | я́корное | я́корную | я́корные / я́корных |
| Công cụ cách | я́корным | я́корным | я́корной | я́корными |
| Giới cách | я́корном | я́корном | я́корной | я́корных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
якорный nghĩa là gì?
якорный (tính từ) nghĩa là (relational) Thuộc về dây neo.
якорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́корный (phiên âm Latinh jákornyj, IPA [ˈjakərnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.