я́корь
giống đựcbất động vật
jákorʹ[ˈjakərʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên я́корь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́корь nghĩa là dây neo.
Nghĩa của я́корь
Danh từ
- Dây neo.
Biến cách của я́корь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́корь | якоря́ |
| Sinh cách кого? чего? | я́коря | якоре́й |
| Tặng cách кому? чему? | я́корю | якоря́м |
| Đối cách кого? что? | я́корь | якоря́ |
| Công cụ cách кем? чем? | я́корем | якоря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | я́коре | якоря́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
якорь nghĩa là gì?
якорь (danh từ) nghĩa là dây neo.
якорь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́корь (phiên âm Latinh jákorʹ, IPA [ˈjakərʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.