яку́тский
Dấu sắc trên яку́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
яку́тский nghĩa là Thuộc về i-a-cút, Ia-cu-chi-a.
Nghĩa của яку́тский
Tính từ
- Thuộc về i-a-cút, Ia-cu-chi-a.
Biến cách của яку́тский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | яку́тский | яку́тское | яку́тская | яку́тские |
| Sinh cách | яку́тского | яку́тского | яку́тской | яку́тских |
| Tặng cách | яку́тскому | яку́тскому | яку́тской | яку́тским |
| Đối cách | яку́тский / яку́тского | яку́тское | яку́тскую | яку́тские / яку́тских |
| Công cụ cách | яку́тским | яку́тским | яку́тской | яку́тскими |
| Giới cách | яку́тском | яку́тском | яку́тской | яку́тских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
якутский nghĩa là gì?
якутский (tính từ) nghĩa là Thuộc về i-a-cút, Ia-cu-chi-a.
якутский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là яку́тский (phiên âm Latinh jakútskij, IPA [(j)ɪˈkut͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.