яма́йский
Dấu sắc trên яма́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
яма́йский nghĩa là Thuộc về gia-mai-ca.
Nghĩa của яма́йский
Tính từ
- Thuộc về gia-mai-ca.
- ямайский ромrượu rum (rượu mía) Gia-mai-ca
Biến cách của яма́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | яма́йский | яма́йское | яма́йская | яма́йские |
| Sinh cách | яма́йского | яма́йского | яма́йской | яма́йских |
| Tặng cách | яма́йскому | яма́йскому | яма́йской | яма́йским |
| Đối cách | яма́йский / яма́йского | яма́йское | яма́йскую | яма́йские / яма́йских |
| Công cụ cách | яма́йским | яма́йским | яма́йской | яма́йскими |
| Giới cách | яма́йском | яма́йском | яма́йской | яма́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ямайский nghĩa là gì?
ямайский (tính từ) nghĩa là Thuộc về gia-mai-ca.
ямайский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là яма́йский (phiên âm Latinh jamájskij, IPA [(j)ɪˈmajskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.