TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

яма́йский

jamájskij[(j)ɪˈmajskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên яма́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

яма́йский nghĩa là Thuộc về gia-mai-ca.

Nghĩa của яма́йский

Tính từ

  1. Thuộc về gia-mai-ca.
    • ямайский ромrượu rum (rượu mía) Gia-mai-ca

Biến cách của яма́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchяма́йскийяма́йскоеяма́йскаяяма́йские
Sinh cáchяма́йскогояма́йскогояма́йскойяма́йских
Tặng cáchяма́йскомуяма́йскомуяма́йскойяма́йским
Đối cáchяма́йский / яма́йскогояма́йскоеяма́йскуюяма́йские / яма́йских
Công cụ cáchяма́йскимяма́йскимяма́йскойяма́йскими
Giới cáchяма́йскомяма́йскомяма́йскойяма́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ямайский nghĩa là gì?

ямайский (tính từ) nghĩa là Thuộc về gia-mai-ca.

ямайский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là яма́йский (phiên âm Latinh jamájskij, IPA [(j)ɪˈmajskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.