я́мка
giống cáibất động vật
jámka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên я́мка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́мка nghĩa là lúm đồng tiền.
Nghĩa của я́мка
Danh từ
- на щеках, подбородке Lúm đồng tiền.
- с я́мочками на щека́хmá lúm đồng tiền
Biến cách của я́мка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́мка | я́мки |
| Sinh cách кого? чего? | я́мки | я́мок |
| Tặng cách кому? чему? | я́мке | я́мкам |
| Đối cách кого? что? | я́мку | я́мки |
| Công cụ cách кем? чем? | я́мкой | я́мками |
| Giới cách о ком? о чём? | я́мке | я́мках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ямка nghĩa là gì?
ямка (danh từ) nghĩa là lúm đồng tiền.
ямка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́мка (phiên âm Latinh jámka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.