ямб
giống đựcbất động vật
jamb[jamp]
giọng máy của trình duyệt
ямб nghĩa là thơ iambơ.
Nghĩa của ямб
Danh từ
- Thơ iambơ.
Biến cách của ямб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́мб | я́мбы |
| Sinh cách кого? чего? | я́мба | я́мбов |
| Tặng cách кому? чему? | я́мбу | я́мбам |
| Đối cách кого? что? | я́мб | я́мбы |
| Công cụ cách кем? чем? | я́мбом | я́мбами |
| Giới cách о ком? о чём? | я́мбе | я́мбах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ямб nghĩa là gì?
ямб (danh từ) nghĩa là thơ iambơ.
ямб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ямб (phiên âm Latinh jamb, IPA [jamp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.