TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ямб

giống đựcbất động vật
jamb[jamp] giọng máy của trình duyệt

ямб nghĩa là thơ iambơ.

Nghĩa của ямб

Danh từ

  1. Thơ iambơ.

Biến cách của ямб (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?я́мбя́мбы
Sinh cách кого? чего?я́мбая́мбов
Tặng cách кому? чему?я́мбуя́мбам
Đối cách кого? что?я́мбя́мбы
Công cụ cách кем? чем?я́мбомя́мбами
Giới cách о ком? о чём?я́мбея́мбах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ямб nghĩa là gì?

ямб (danh từ) nghĩa là thơ iambơ.

ямб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ямб (phiên âm Latinh jamb, IPA [jamp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.