TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ямбический

jambičeskij giọng máy của trình duyệt

ямбический nghĩa là Thuộc về thơ iambơ.

Nghĩa của ямбический

Tính từ

  1. Thuộc về thơ iambơ.

Câu hỏi thường gặp

ямбический nghĩa là gì?

ямбический (tính từ) nghĩa là Thuộc về thơ iambơ.

ямбический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ямбический (phiên âm Latinh jambičeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.