янва́рский
Dấu sắc trên янва́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
янва́рский nghĩa là tháng giêng.
Nghĩa của янва́рский
Tính từ
- Thuộc về tháng Giêng, tháng giêng.
- январский хо́лодrét tháng giêng
Biến cách của янва́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | янва́рский | янва́рское | янва́рская | янва́рские |
| Sinh cách | янва́рского | янва́рского | янва́рской | янва́рских |
| Tặng cách | янва́рскому | янва́рскому | янва́рской | янва́рским |
| Đối cách | янва́рский / янва́рского | янва́рское | янва́рскую | янва́рские / янва́рских |
| Công cụ cách | янва́рским | янва́рским | янва́рской | янва́рскими |
| Giới cách | янва́рском | янва́рском | янва́рской | янва́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
январский nghĩa là gì?
январский (tính từ) nghĩa là tháng giêng.
январский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là янва́рский (phiên âm Latinh janvárskij, IPA [(j)ɪnˈvarskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.