ямча́
giống cáibất động vật
jamčá[(j)ɪmˈt͡ɕa]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ямча́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ямча́ nghĩa là ẩm trà.
Nghĩa của ямча́
Danh từ
- Ẩm trà.
Biến cách của ямча́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ямча́ |
| Sinh cách кого? чего? | ямчи́ |
| Tặng cách кому? чему? | ямче́ |
| Đối cách кого? что? | ямчу́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ямчо́й |
| Giới cách о ком? о чём? | ямче́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ямча nghĩa là gì?
ямча (danh từ) nghĩa là ẩm trà.
ямча đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ямча́ (phiên âm Latinh jamčá, IPA [(j)ɪmˈt͡ɕa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.