TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ян

giống cáibất động vật
jan[jan] giọng máy của trình duyệt

ян nghĩa là dương.

Nghĩa của ян

Danh từ

  1. Dương.

Biến cách của ян (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?я́н
Sinh cách кого? чего?я́на
Tặng cách кому? чему?я́ну
Đối cách кого? что?я́н
Công cụ cách кем? чем?я́ном
Giới cách о ком? о чём?я́не

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ян

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ян nghĩa là gì?

ян (danh từ) nghĩa là dương.

ян đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ян (phiên âm Latinh jan, IPA [jan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.