ян
giống cáibất động vật
jan[jan]
giọng máy của trình duyệt
ян nghĩa là dương.
Nghĩa của ян
Danh từ
- Dương.
Biến cách của ян (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́н |
| Sinh cách кого? чего? | я́на |
| Tặng cách кому? чему? | я́ну |
| Đối cách кого? что? | я́н |
| Công cụ cách кем? чем? | я́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | я́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ян
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ян nghĩa là gì?
ян (danh từ) nghĩa là dương.
ян đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ян (phiên âm Latinh jan, IPA [jan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.