янва́рь
Dấu sắc trên янва́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
янва́рь nghĩa là tháng giêng.
Nghĩa của янва́рь
Danh từ
- Tháng Giêng, tháng giêng.
- в январе́ э́того го́да[vào] tháng giêng năm nay
Biến cách của янва́рь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | янва́рь | январи́ |
| Sinh cách кого? чего? | января́ | январе́й |
| Tặng cách кому? чему? | январю́ | января́м |
| Đối cách кого? что? | янва́рь | январи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | январём | января́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | январе́ | января́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với янва́рь
- Сколько дней в январе? Tháng Một có bao nhiêu ngày? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11194829
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
январь nghĩa là gì?
январь (danh từ) nghĩa là tháng giêng.
январь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là янва́рь (phiên âm Latinh janvárʹ, IPA [(j)ɪnˈvarʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.