TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

янва́рь

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
janvárʹ[(j)ɪnˈvarʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên янва́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

янва́рь nghĩa là tháng giêng.

Nghĩa của янва́рь

Danh từ

  1. Tháng Giêng, tháng giêng.
    • в январе́ э́того го́да[vào] tháng giêng năm nay

Biến cách của янва́рь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?янва́рьянвари́
Sinh cách кого? чего?января́январе́й
Tặng cách кому? чему?январю́января́м
Đối cách кого? что?янва́рьянвари́
Công cụ cách кем? чем?январёмянваря́ми
Giới cách о ком? о чём?январе́января́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với янва́рь

  • Сколько дней в январе? Tháng Một có bao nhiêu ngày? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11194829

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

январь nghĩa là gì?

январь (danh từ) nghĩa là tháng giêng.

январь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là янва́рь (phiên âm Latinh janvárʹ, IPA [(j)ɪnˈvarʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.