TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

янта́рный

jantárnyj[(j)ɪnˈtarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên янта́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

янта́рный nghĩa là bằng hổ phách, màu hổ phách.

Nghĩa của янта́рный

Tính từ

  1. Bằng hổ phách.
    • янта́рные се́рьгиđôi hoa tai hổ phách
  2. цвета янтаря Màu hổ phách.

Biến cách của янта́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchянта́рныйянта́рноеянта́рнаяянта́рные
Sinh cáchянта́рногоянта́рногоянта́рнойянта́рных
Tặng cáchянта́рномуянта́рномуянта́рнойянта́рным
Đối cáchянта́рный / янта́рногоянта́рноеянта́рнуюянта́рные / янта́рных
Công cụ cáchянта́рнымянта́рнымянта́рнойянта́рными
Giới cáchянта́рномянта́рномянта́рнойянта́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

янтарный nghĩa là gì?

янтарный (tính từ) nghĩa là bằng hổ phách, màu hổ phách.

янтарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là янта́рный (phiên âm Latinh jantárnyj, IPA [(j)ɪnˈtarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.