янта́рный
Dấu sắc trên янта́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
янта́рный nghĩa là bằng hổ phách, màu hổ phách.
Nghĩa của янта́рный
Tính từ
- Bằng hổ phách.
- янта́рные се́рьгиđôi hoa tai hổ phách
- цвета янтаря Màu hổ phách.
Biến cách của янта́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | янта́рный | янта́рное | янта́рная | янта́рные |
| Sinh cách | янта́рного | янта́рного | янта́рной | янта́рных |
| Tặng cách | янта́рному | янта́рному | янта́рной | янта́рным |
| Đối cách | янта́рный / янта́рного | янта́рное | янта́рную | янта́рные / янта́рных |
| Công cụ cách | янта́рным | янта́рным | янта́рной | янта́рными |
| Giới cách | янта́рном | янта́рном | янта́рной | янта́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
янтарный nghĩa là gì?
янтарный (tính từ) nghĩa là bằng hổ phách, màu hổ phách.
янтарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là янта́рный (phiên âm Latinh jantárnyj, IPA [(j)ɪnˈtarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.