япо́нец
Dấu sắc trên япо́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
япо́нец nghĩa là người nhật-bản, người nhật.
Nghĩa của япо́нец
Danh từ
- Người Nhật-bản, người Nhật.
Biến cách của япо́нец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | япо́нец | япо́нцы |
| Sinh cách кого? чего? | япо́нца | япо́нцев |
| Tặng cách кому? чему? | япо́нцу | япо́нцам |
| Đối cách кого? что? | япо́нца | япо́нцев |
| Công cụ cách кем? чем? | япо́нцем | япо́нцами |
| Giới cách о ком? о чём? | япо́нце | япо́нцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với япо́нец
- Он говорит по-японски как японец. Nó nói tiếng Nhật như thể nó là người Nhật vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12292598
- Я думал, ты японец. Tôi cứ tưởng bạn là người Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7147878
- Я думал, Вы японец. Tôi cứ tưởng bạn là người Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7147880
- Том японец. Tom là người Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5622405
- Японский сложен даже для японцев. Kể cả là với người Nhật thì Tiếng Nhật vẫn khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12559667
- Японский сложный даже для японцев. Kể cả là với người Nhật thì Tiếng Nhật vẫn khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12559668
- Я думал, ты японка. Tôi cứ tưởng bạn là người Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7147879
- Я думал, Вы японка. Tôi cứ tưởng bạn là người Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7147881
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
японец nghĩa là gì?
японец (danh từ) nghĩa là người nhật-bản, người nhật.
японец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là япо́нец (phiên âm Latinh japónec, IPA [(j)ɪˈponʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.