японове́дение
Dấu sắc trên японове́дение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
японове́дение nghĩa là nhật bản học.
Nghĩa của японове́дение
Danh từ
- Nhật bản học.
Biến cách của японове́дение (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | японове́дение |
| Sinh cách кого? чего? | японове́дения |
| Tặng cách кому? чему? | японове́дению |
| Đối cách кого? что? | японове́дение |
| Công cụ cách кем? чем? | японове́дением |
| Giới cách о ком? о чём? | японове́дении |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
японоведение nghĩa là gì?
японоведение (danh từ) nghĩa là nhật bản học.
японоведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là японове́дение (phiên âm Latinh japonovédenije, IPA [(j)ɪpənɐˈvʲedʲɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.