TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

япо́нский

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
japónskij[(j)ɪˈponskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên япо́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

япо́нский nghĩa là nhật.

Nghĩa của япо́нский

Tính từ

  1. Thuộc về Nhật Bản, Nhật; Phù tang ((thơ ca)).
    • японский язы́кtiếng Nhật-bản, tiếng Nhật, Nhật ngữ, Nhật văn; hòa văn (уст.)

Biến cách của япо́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchяпо́нскийяпо́нскоеяпо́нскаяяпо́нские
Sinh cáchяпо́нскогояпо́нскогояпо́нскойяпо́нских
Tặng cáchяпо́нскомуяпо́нскомуяпо́нскойяпо́нским
Đối cáchяпо́нский / япо́нскогояпо́нскоеяпо́нскуюяпо́нские / япо́нских
Công cụ cáchяпо́нскимяпо́нскимяпо́нскойяпо́нскими
Giới cáchяпо́нскомяпо́нскомяпо́нскойяпо́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với япо́нский

  • Он переводил с французского на японский. anh ấy dịch từ tiếng Pháp sang tiếng nhật (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7999425
  • Она переводила с французского на японский. Cô ấy đã dịch từ tiếng Pháp sang tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919128
  • Она приехала в Японию изучать японский язык. Cô ấy đến Nhật để học Nhật ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3854652
  • Я изучаю английский и японский. Tôi học tiếng Anh và tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4781844
  • Японский сложен даже для японцев. Kể cả là với người Nhật thì Tiếng Nhật vẫn khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12559667
  • Японский сложный даже для японцев. Kể cả là với người Nhật thì Tiếng Nhật vẫn khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12559668
  • Японский язык труднее английского. Tiếng Nhật khó hơn tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4795430
  • Я изучаю японский. Tôi đang học tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1974101

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

японский nghĩa là gì?

японский (tính từ) nghĩa là nhật.

японский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là япо́нский (phiên âm Latinh japónskij, IPA [(j)ɪˈponskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.