япо́нский
Dấu sắc trên япо́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
япо́нский nghĩa là nhật.
Nghĩa của япо́нский
Tính từ
- Thuộc về Nhật Bản, Nhật; Phù tang ((thơ ca)).
- японский язы́кtiếng Nhật-bản, tiếng Nhật, Nhật ngữ, Nhật văn; hòa văn (уст.)
Biến cách của япо́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | япо́нский | япо́нское | япо́нская | япо́нские |
| Sinh cách | япо́нского | япо́нского | япо́нской | япо́нских |
| Tặng cách | япо́нскому | япо́нскому | япо́нской | япо́нским |
| Đối cách | япо́нский / япо́нского | япо́нское | япо́нскую | япо́нские / япо́нских |
| Công cụ cách | япо́нским | япо́нским | япо́нской | япо́нскими |
| Giới cách | япо́нском | япо́нском | япо́нской | япо́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với япо́нский
- Он переводил с французского на японский. anh ấy dịch từ tiếng Pháp sang tiếng nhật (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7999425
- Она переводила с французского на японский. Cô ấy đã dịch từ tiếng Pháp sang tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919128
- Она приехала в Японию изучать японский язык. Cô ấy đến Nhật để học Nhật ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3854652
- Я изучаю английский и японский. Tôi học tiếng Anh và tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4781844
- Японский сложен даже для японцев. Kể cả là với người Nhật thì Tiếng Nhật vẫn khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12559667
- Японский сложный даже для японцев. Kể cả là với người Nhật thì Tiếng Nhật vẫn khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12559668
- Японский язык труднее английского. Tiếng Nhật khó hơn tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4795430
- Я изучаю японский. Tôi đang học tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1974101
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
японский nghĩa là gì?
японский (tính từ) nghĩa là nhật.
японский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là япо́нский (phiên âm Latinh japónskij, IPA [(j)ɪˈponskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.