ярд
ярд nghĩa là ác-đơ.
Nghĩa của ярд
Danh từ
- Ác-đơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 91, 44 cm).
Biến cách của ярд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́рд | я́рды |
| Sinh cách кого? чего? | я́рда | я́рдов |
| Tặng cách кому? чему? | я́рду | я́рдам |
| Đối cách кого? что? | я́рд | я́рды |
| Công cụ cách кем? чем? | я́рдом | я́рдами |
| Giới cách о ком? о чём? | я́рде | я́рдах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ярд
- Длина стены - тридцать ярдов. Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11043692
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ярд nghĩa là gì?
ярд (danh từ) nghĩa là ác-đơ.
ярд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ярд (phiên âm Latinh jard, IPA [jart]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.