TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

яр

giống đựcbất động vật
jar[jar] giọng máy của trình duyệt

яр nghĩa là bờ dốc.

Nghĩa của яр

Danh từ

  1. крутой берег Bờ dốc [đứng].

Biến cách của яр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?я́ря́ры
Sinh cách кого? чего?я́рая́ров
Tặng cách кому? чему?я́руя́рам
Đối cách кого? что?я́ря́ры
Công cụ cách кем? чем?я́ромя́рами
Giới cách о ком? о чём?я́рея́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

яр nghĩa là gì?

яр (danh từ) nghĩa là bờ dốc.

яр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là яр (phiên âm Latinh jar, IPA [jar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.