яр
giống đựcbất động vật
jar[jar]
giọng máy của trình duyệt
яр nghĩa là bờ dốc.
Nghĩa của яр
Danh từ
- крутой берег Bờ dốc [đứng].
Biến cách của яр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́р | я́ры |
| Sinh cách кого? чего? | я́ра | я́ров |
| Tặng cách кому? чему? | я́ру | я́рам |
| Đối cách кого? что? | я́р | я́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | я́ром | я́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | я́ре | я́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
яр nghĩa là gì?
яр (danh từ) nghĩa là bờ dốc.
яр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là яр (phiên âm Latinh jar, IPA [jar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.