TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

я́ркий

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
járkij[ˈjarkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên я́ркий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

я́ркий nghĩa là sáng, rực, tươi.

Nghĩa của я́ркий

Tính từ

  1. о свете Sáng, rực, sáng rực, rực rỡ, sáng chói, sáng choang, chói lọi.
    • я́ркая ла́мпаđèn sáng (sáng chói, sáng choang)
    • я́ркое со́лнцеmặt trời chói lọi, ánh nắng sáng chói
    • я́ркое пла́мяlửa cháy rực
    • яркий светánh sáng rực rỡ
  2. о цвете Tươi, sáng, tươi sáng, chói lọi, rực rỡ.
    • я́ркая оде́ждаquần áo tươi màu, bộ quần áo sặc sỡ
    • я́ркая ле́нтаbăng tươi màu
  3. nghĩa bóng выдающийся Sáng, chói lọi, xán lạnm sâu sắc, rõ rệt, rõ ràng, mạnh mẽ, nhiều hình ảnh.
    • яркий приме́рgương sáng, tấm gương chói lọi
    • яркий расска́зcâu chuyện nhiều hình ảnh
    • я́ркое впечатле́ниеcảm tưởng sâu sắc (mạnh mẽ)
    • я́ркое свиде́тельствоbằng chứng rõ ràng, chứng cớ rõ rệt
    • яркий тала́нтtài năng xuất chúng

Biến cách của я́ркий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchя́ркийя́ркоея́ркаяя́ркие
Sinh cáchя́ркогоя́ркогоя́ркойя́рких
Tặng cáchя́ркомуя́ркомуя́ркойя́рким
Đối cáchя́ркий / я́ркогоя́ркоея́ркуюя́ркие / я́рких
Công cụ cáchя́ркимя́ркимя́ркойя́ркими
Giới cáchя́ркомя́ркомя́ркойя́рких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của я́ркий

So sánh hơn(по)я́рче
So sánh nhất(наи)ярча́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với я́ркий

Đồng nghĩa

Họ từ của я́ркий

Câu ví dụ với я́ркий

  • Комната очень яркая. Căn phòng rất sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2628722
  • Луна такая яркая. Mặt trăng sáng quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4747556

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

яркий nghĩa là gì?

яркий (tính từ) nghĩa là sáng, rực, tươi.

яркий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là я́ркий (phiên âm Latinh járkij, IPA [ˈjarkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.