TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

я́рко-кра́сный

járko-krásnyj[ˌjarkə ˈkrasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên я́рко-кра́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

я́рко-кра́сный nghĩa là đỏ tươi.

Nghĩa của я́рко-кра́сный

Tính từ

  1. Đỏ tươi.

Biến cách của я́рко-кра́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchя́рко-кра́сныйя́рко-кра́сноея́рко-кра́снаяя́рко-кра́сные
Sinh cáchя́рко-кра́сногоя́рко-кра́сногоя́рко-кра́снойя́рко-кра́сных
Tặng cáchя́рко-кра́сномуя́рко-кра́сномуя́рко-кра́снойя́рко-кра́сным
Đối cáchя́рко-кра́сный / я́рко-кра́сногоя́рко-кра́сноея́рко-кра́снуюя́рко-кра́сные / я́рко-кра́сных
Công cụ cáchя́рко-кра́снымя́рко-кра́снымя́рко-кра́снойя́рко-кра́сными
Giới cáchя́рко-кра́сномя́рко-кра́сномя́рко-кра́снойя́рко-кра́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với я́рко-кра́сный

  • Своими ярко-красными волосами Карл явно выделялся из толпы. Với mái tóc đỏ chói của mình, Carl thực sự nổi bật trong đám đông.Tatoeba #1558572

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ярко-красный nghĩa là gì?

ярко-красный (tính từ) nghĩa là đỏ tươi.

ярко-красный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là я́рко-кра́сный (phiên âm Latinh járko-krásnyj, IPA [ˌjarkə ˈkrasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.