я́рко-кра́сный
Dấu sắc trên я́рко-кра́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́рко-кра́сный nghĩa là đỏ tươi.
Nghĩa của я́рко-кра́сный
Tính từ
- Đỏ tươi.
Biến cách của я́рко-кра́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | я́рко-кра́сный | я́рко-кра́сное | я́рко-кра́сная | я́рко-кра́сные |
| Sinh cách | я́рко-кра́сного | я́рко-кра́сного | я́рко-кра́сной | я́рко-кра́сных |
| Tặng cách | я́рко-кра́сному | я́рко-кра́сному | я́рко-кра́сной | я́рко-кра́сным |
| Đối cách | я́рко-кра́сный / я́рко-кра́сного | я́рко-кра́сное | я́рко-кра́сную | я́рко-кра́сные / я́рко-кра́сных |
| Công cụ cách | я́рко-кра́сным | я́рко-кра́сным | я́рко-кра́сной | я́рко-кра́сными |
| Giới cách | я́рко-кра́сном | я́рко-кра́сном | я́рко-кра́сной | я́рко-кра́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với я́рко-кра́сный
- Своими ярко-красными волосами Карл явно выделялся из толпы. Với mái tóc đỏ chói của mình, Carl thực sự nổi bật trong đám đông.Tatoeba #1558572
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ярко-красный nghĩa là gì?
ярко-красный (tính từ) nghĩa là đỏ tươi.
ярко-красный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́рко-кра́сный (phiên âm Latinh járko-krásnyj, IPA [ˌjarkə ˈkrasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.