я́рмарка
Dấu sắc trên я́рмарка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́рмарка nghĩa là chợ phiên, hội chợ.
Nghĩa của я́рмарка
Danh từ
- Chợ phiên, hội chợ.
- междунаро́дная весе́нняя ярмаркаhội chợ quốc tế mùa xuân
Biến cách của я́рмарка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́рмарка | я́рмарки |
| Sinh cách кого? чего? | я́рмарки | я́рмарок |
| Tặng cách кому? чему? | я́рмарке | я́рмаркам |
| Đối cách кого? что? | я́рмарку | я́рмарки |
| Công cụ cách кем? чем? | я́рмаркой | я́рмарками |
| Giới cách о ком? о чём? | я́рмарке | я́рмарках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ярмарка nghĩa là gì?
ярмарка (danh từ) nghĩa là chợ phiên, hội chợ.
ярмарка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́рмарка (phiên âm Latinh jármarka, IPA [ˈjarmərkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.