я́рмарочный
Dấu sắc trên я́рмарочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́рмарочный nghĩa là hội chợ.
Nghĩa của я́рмарочный
Tính từ
- Thuộc về chợ phiên, hội chợ.
Biến cách của я́рмарочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | я́рмарочный | я́рмарочное | я́рмарочная | я́рмарочные |
| Sinh cách | я́рмарочного | я́рмарочного | я́рмарочной | я́рмарочных |
| Tặng cách | я́рмарочному | я́рмарочному | я́рмарочной | я́рмарочным |
| Đối cách | я́рмарочный / я́рмарочного | я́рмарочное | я́рмарочную | я́рмарочные / я́рмарочных |
| Công cụ cách | я́рмарочным | я́рмарочным | я́рмарочной | я́рмарочными |
| Giới cách | я́рмарочном | я́рмарочном | я́рмарочной | я́рмарочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ярмарочный nghĩa là gì?
ярмарочный (tính từ) nghĩa là hội chợ.
ярмарочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́рмарочный (phiên âm Latinh jármaročnyj, IPA [ˈjarmərət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.