TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

я́рмарочный

jármaročnyj[ˈjarmərət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên я́рмарочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

я́рмарочный nghĩa là hội chợ.

Nghĩa của я́рмарочный

Tính từ

  1. Thuộc về chợ phiên, hội chợ.

Biến cách của я́рмарочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchя́рмарочныйя́рмарочноея́рмарочнаяя́рмарочные
Sinh cáchя́рмарочногоя́рмарочногоя́рмарочнойя́рмарочных
Tặng cáchя́рмарочномуя́рмарочномуя́рмарочнойя́рмарочным
Đối cáchя́рмарочный / я́рмарочногоя́рмарочноея́рмарочнуюя́рмарочные / я́рмарочных
Công cụ cáchя́рмарочнымя́рмарочнымя́рмарочнойя́рмарочными
Giới cáchя́рмарочномя́рмарочномя́рмарочнойя́рмарочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ярмарочный nghĩa là gì?

ярмарочный (tính từ) nghĩa là hội chợ.

ярмарочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là я́рмарочный (phiên âm Latinh jármaročnyj, IPA [ˈjarmərət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.