TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

яровизация

giống cái
jarovizacija giọng máy của trình duyệt

яровизация nghĩa là sự xuân hóa.

Nghĩa của яровизация

Danh từ

  1. Sự xuân hóa.
    • яровиза́ция симя́н[sự] xuân hóa hạt giống
    • в ста́дии яровиза́цияиtrong giai đoạn xuân hóa

Câu hỏi thường gặp

яровизация nghĩa là gì?

яровизация (danh từ) nghĩa là sự xuân hóa.

яровизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là яровизация (phiên âm Latinh jarovizacija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.