ярово́й
Dấu sắc trên ярово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ярово́й nghĩa là gieo vào mùa xuân.
Nghĩa của ярово́й
Tính từ
- Gieo vào mùa xuân.
- ярова́я пшени́цаlúa mì mùa xuân
- ярово́е по́леđồng ruộng gieo vào mùa xuân
Biến cách của ярово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ярово́й | ярово́е | ярова́я | яровы́е |
| Sinh cách | ярово́го | ярово́го | ярово́й | яровы́х |
| Tặng cách | ярово́му | ярово́му | ярово́й | яровы́м |
| Đối cách | ярово́й / ярово́го | ярово́е | ярову́ю | яровы́е / яровы́х |
| Công cụ cách | яровы́м | яровы́м | ярово́й | яровы́ми |
| Giới cách | ярово́м | ярово́м | ярово́й | яровы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
яровой nghĩa là gì?
яровой (tính từ) nghĩa là gieo vào mùa xuân.
яровой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ярово́й (phiên âm Latinh jarovój, IPA [(j)ɪrɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.