я́ростный
Dấu sắc trên я́ростный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́ростный nghĩa là giận giữ, tức giận.
Nghĩa của я́ростный
Tính từ
- Giận giữ, tức giận, dữ tợn, dữ dội, hung dữ, hằm hằm.
- яростный взглядmắt nhìn hằm hằm (giận dữ)
- яростный ве́терgió dữ dội, cuồng phong
- nghĩa bóng чрезмерный, крайний в своём проявлении Mãnh liệt, mạnh mẽ, dữ dội, kịch liệt.
- яростный бойtrận chiến đấu mãnh liệt (dữ dội)
- я́ростные напа́дкиnhững sự công kích dữ dội
Biến cách của я́ростный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | я́ростный | я́ростное | я́ростная | я́ростные |
| Sinh cách | я́ростного | я́ростного | я́ростной | я́ростных |
| Tặng cách | я́ростному | я́ростному | я́ростной | я́ростным |
| Đối cách | я́ростный / я́ростного | я́ростное | я́ростную | я́ростные / я́ростных |
| Công cụ cách | я́ростным | я́ростным | я́ростной | я́ростными |
| Giới cách | я́ростном | я́ростном | я́ростной | я́ростных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với я́ростный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với я́ростный
- Безцвѣтныя зелёныя идеи яростно спятъ. Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2939370
- Бесцветные зелёные мысли спят яростно. Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719059
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
яростный nghĩa là gì?
яростный (tính từ) nghĩa là giận giữ, tức giận.
яростный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́ростный (phiên âm Latinh járostnyj, IPA [ˈjarəsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.