TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

я́ростный

járostnyj[ˈjarəsnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên я́ростный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

я́ростный nghĩa là giận giữ, tức giận.

Nghĩa của я́ростный

Tính từ

  1. Giận giữ, tức giận, dữ tợn, dữ dội, hung dữ, hằm hằm.
    • яростный взглядmắt nhìn hằm hằm (giận dữ)
    • яростный ве́терgió dữ dội, cuồng phong
  2. nghĩa bóng чрезмерный, крайний в своём проявлении Mãnh liệt, mạnh mẽ, dữ dội, kịch liệt.
    • яростный бойtrận chiến đấu mãnh liệt (dữ dội)
    • я́ростные напа́дкиnhững sự công kích dữ dội

Biến cách của я́ростный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchя́ростныйя́ростноея́ростнаяя́ростные
Sinh cáchя́ростногоя́ростногоя́ростнойя́ростных
Tặng cáchя́ростномуя́ростномуя́ростнойя́ростным
Đối cáchя́ростный / я́ростногоя́ростноея́ростнуюя́ростные / я́ростных
Công cụ cáchя́ростнымя́ростнымя́ростнойя́ростными
Giới cáchя́ростномя́ростномя́ростнойя́ростных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với я́ростный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với я́ростный

  • Безцвѣтныя зелёныя идеи яростно спятъ. Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2939370
  • Бесцветные зелёные мысли спят яростно. Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719059

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

яростный nghĩa là gì?

яростный (tính từ) nghĩa là giận giữ, tức giận.

яростный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là я́ростный (phiên âm Latinh járostnyj, IPA [ˈjarəsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.