TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

я́рость

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
járostʹ[ˈjarəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên я́рость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

я́рость nghĩa là giận dữ, tức giận.

Nghĩa của я́рость

Danh từ

  1. [Sự, cơn] giận dữ, tức giận, thịnh nộ, phẫn nộ.
    • приводи́ть кого́-л. в яростьlàm cho ai nổi giận (tức giận, nổi cơn thịnh nộ, phẫn nộ)
    • вне себя́ от я́ростиkhông giữ được bình tĩnh vì giận dữ (tức giận)

Biến cách của я́рость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?я́ростья́рости
Sinh cách кого? чего?я́ростия́ростей
Tặng cách кому? чему?я́ростия́ростям
Đối cách кого? что?я́ростья́рости
Công cụ cách кем? чем?я́ростьюя́ростями
Giới cách о ком? о чём?я́ростия́ростях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ярость nghĩa là gì?

ярость (danh từ) nghĩa là giận dữ, tức giận.

ярость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là я́рость (phiên âm Latinh járostʹ, IPA [ˈjarəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.