я́рус
giống đựcbất động vật
járus[ˈjarʊs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên я́рус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́рус nghĩa là tầng, lớp.
Nghĩa của я́рус
Danh từ
- Tầng, lớp.
- скла́дывать мешки́ в не́сколько я́русовxếp bao thành mấy tầng
- в зрительном зале Tầng.
- ло́жа второ́го я́русаghế lô ở tầng hai
- địa chất пласт земной коры Bậc.
Biến cách của я́рус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́рус | я́русы |
| Sinh cách кого? чего? | я́руса | я́русов |
| Tặng cách кому? чему? | я́русу | я́русам |
| Đối cách кого? что? | я́рус | я́русы |
| Công cụ cách кем? чем? | я́русом | я́русами |
| Giới cách о ком? о чём? | я́русе | я́русах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ярус nghĩa là gì?
ярус (danh từ) nghĩa là tầng, lớp.
ярус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́рус (phiên âm Latinh járus, IPA [ˈjarʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.