TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

я́рый

járyj[ˈjarɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên я́рый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

я́рый nghĩa là giận dữ, tức giận, nhiệt liệt, nồng nhiệt.

Nghĩa của я́рый

Tính từ

  1. яростный Giận dữ, tức giận, dữ tợn, dữ dội, hung dữ, hằm hằm.
  2. страстно преданный чему-л. Nhiệt liệt, nồng nhiệt, sốt sắng, thiết tha, say mê.
    • ярый боле́льщикngười cổ vũ nhiệt liệt
    • ярый сторо́нник чего́-л.người ủng hộ nồng nhiệt
  3. крайний в своём проявлении Cuồng nhiệt, điên cuồng.
    • ярый врагkẻ thù cuồng nhiệt (điên cuồng)

Biến cách của я́рый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchя́рыйя́роея́раяя́рые
Sinh cáchя́рогоя́рогоя́ройя́рых
Tặng cáchя́ромуя́ромуя́ройя́рым
Đối cáchя́рый / я́рогоя́роея́руюя́рые / я́рых
Công cụ cáchя́рымя́рымя́ройя́рыми
Giới cáchя́ромя́ромя́ройя́рых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của я́рый

So sánh hơn(по)я́рее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với я́рый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ярый nghĩa là gì?

ярый (tính từ) nghĩa là giận dữ, tức giận, nhiệt liệt, nồng nhiệt.

ярый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là я́рый (phiên âm Latinh járyj, IPA [ˈjarɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.