я́рый
Dấu sắc trên я́рый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́рый nghĩa là giận dữ, tức giận, nhiệt liệt, nồng nhiệt.
Nghĩa của я́рый
Tính từ
- яростный Giận dữ, tức giận, dữ tợn, dữ dội, hung dữ, hằm hằm.
- страстно преданный чему-л. Nhiệt liệt, nồng nhiệt, sốt sắng, thiết tha, say mê.
- ярый боле́льщикngười cổ vũ nhiệt liệt
- ярый сторо́нник чего́-л.người ủng hộ nồng nhiệt
- крайний в своём проявлении Cuồng nhiệt, điên cuồng.
- ярый врагkẻ thù cuồng nhiệt (điên cuồng)
Biến cách của я́рый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | я́рый | я́рое | я́рая | я́рые |
| Sinh cách | я́рого | я́рого | я́рой | я́рых |
| Tặng cách | я́рому | я́рому | я́рой | я́рым |
| Đối cách | я́рый / я́рого | я́рое | я́рую | я́рые / я́рых |
| Công cụ cách | я́рым | я́рым | я́рой | я́рыми |
| Giới cách | я́ром | я́ром | я́рой | я́рых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của я́рый
| So sánh hơn | (по)я́рее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với я́рый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ярый nghĩa là gì?
ярый (tính từ) nghĩa là giận dữ, tức giận, nhiệt liệt, nồng nhiệt.
ярый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́рый (phiên âm Latinh járyj, IPA [ˈjarɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.