я́сень
giống đựcbất động vật
jásenʹ[ˈjæsʲɪnʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên я́сень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́сень nghĩa là cây tần bì.
Nghĩa của я́сень
Danh từ
- Cây tần bì (Fraxinus).
Biến cách của я́сень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́сень | я́сени |
| Sinh cách кого? чего? | я́сеня | я́сеней |
| Tặng cách кому? чему? | я́сеню | я́сеням |
| Đối cách кого? что? | я́сень | я́сени |
| Công cụ cách кем? чем? | я́сенем | я́сенями |
| Giới cách о ком? о чём? | я́сене | я́сенях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ясень nghĩa là gì?
ясень (danh từ) nghĩa là cây tần bì.
ясень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́сень (phiên âm Latinh jásenʹ, IPA [ˈjæsʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.