яснови́дящий
Dấu sắc trên яснови́дящий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
яснови́дящий nghĩa là tiên tri.
Nghĩa của яснови́дящий
Tính từ
- Tiên tri.
Biến cách của яснови́дящий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | яснови́дящий | яснови́дящее | яснови́дящая | яснови́дящие |
| Sinh cách | яснови́дящего | яснови́дящего | яснови́дящей | яснови́дящих |
| Tặng cách | яснови́дящему | яснови́дящему | яснови́дящей | яснови́дящим |
| Đối cách | яснови́дящий / яснови́дящего | яснови́дящее | яснови́дящую | яснови́дящие / яснови́дящих |
| Công cụ cách | яснови́дящим | яснови́дящим | яснови́дящей | яснови́дящими |
| Giới cách | яснови́дящем | яснови́дящем | яснови́дящей | яснови́дящих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ясновидящий nghĩa là gì?
ясновидящий (tính từ) nghĩa là tiên tri.
ясновидящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là яснови́дящий (phiên âm Latinh jasnovídjaščij, IPA [(j)ɪsnɐˈvʲidʲɪɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.