я́ства
giống trungbất động vật
jástva[ˈjastvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên я́ства chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́ства nghĩa là đồ ăn, món ăn.
Nghĩa của я́ства
Danh từ
- Đồ ăn, món ăn.
- изы́сканные я́стваsơn hào hải vị, cao lương mỹ vị
Biến cách của я́ства (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́ства |
| Sinh cách кого? чего? | я́ств |
| Tặng cách кому? чему? | я́ствам |
| Đối cách кого? что? | я́ства |
| Công cụ cách кем? чем? | я́ствами |
| Giới cách о ком? о чём? | я́ствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
яства nghĩa là gì?
яства (danh từ) nghĩa là đồ ăn, món ăn.
яства đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́ства (phiên âm Latinh jástva, IPA [ˈjastvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.