TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

я́сный

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jásnyj[ˈjasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên я́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

я́сный nghĩa là sáng, sáng chói, trong.

Nghĩa của я́сный

Tính từ

  1. яркий Sáng, sáng chói, sáng choang, chói lọi.
  2. безоблачный, светлый Trong, sáng, quang, trong trẻo, sáng sủa.
    • ясный деньngày quang đãng
    • я́сное не́боbầu trời trong sáng, trời trong trẻo
    • я́сная пого́даtrời quang đãng
  3. nghĩa bóng спокойный, чистый Sáng, trong sáng.
    • ясный взгляд[cái] nhìn trong sáng
  4. отчётливый Rõ, rõ ràng, rành rọt, minh bạch, rành mạch, phân minh.
    • ясный звукâm thanh rõ ràng
    • вопро́с я́сенvấn đề đã rõ
  5. логичный, чёткий Rõ, rõ ràng, rành rọt, khúc chiết.
    • я́сная мысльý nghĩ rõ ràng
    • я́сное изложе́ниеsự trình bày rõ ràng (khúc chiết)
    • я́сное понима́ниеsự hiểu rõ

Biến cách của я́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchя́сныйя́сноея́снаяя́сные
Sinh cáchя́сногоя́сногоя́снойя́сных
Tặng cáchя́сномуя́сномуя́снойя́сным
Đối cáchя́сный / я́сногоя́сноея́снуюя́сные / я́сных
Công cụ cáchя́снымя́снымя́снойя́сными
Giới cáchя́сномя́сномя́снойя́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của я́сный

So sánh hơn(по)ясне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với я́сный

Đồng nghĩa

Họ từ của я́сный

Câu ví dụ với я́сный

  • Я не знаю, как показать это, поскольку это и так вполне ясно. Tôi không biết phải trình bày thế nào, bởi vì nó đã quá rõ ràng rồi.Tatoeba #5552
  • В ясный день можно видеть гору Фудзи. Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3239029
  • Ясно, что он не придёт. Chắc chắn anh ấy sẽ không đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13952463
  • Теперь мне всё ясно. Bây giờ nó làm sạch tất cả cho tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3950956
  • Совершенно ясно, что он не хочет говорить со мной. Rõ ràng rằng anh ấy không muốn nói chuyện với tồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1509884
  • Ясное дело. Tất nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1271662

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ясный nghĩa là gì?

ясный (tính từ) nghĩa là sáng, sáng chói, trong.

ясный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là я́сный (phiên âm Latinh jásnyj, IPA [ˈjasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.