ястреби́ный
Dấu sắc trên ястреби́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ястреби́ный nghĩa là diều, ó.
Nghĩa của ястреби́ный
Tính từ
- Thuộc về diều hâu, diều, ó.
Biến cách của ястреби́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ястреби́ный | ястреби́ное | ястреби́ная | ястреби́ные |
| Sinh cách | ястреби́ного | ястреби́ного | ястреби́ной | ястреби́ных |
| Tặng cách | ястреби́ному | ястреби́ному | ястреби́ной | ястреби́ным |
| Đối cách | ястреби́ный / ястреби́ного | ястреби́ное | ястреби́ную | ястреби́ные / ястреби́ных |
| Công cụ cách | ястреби́ным | ястреби́ным | ястреби́ной | ястреби́ными |
| Giới cách | ястреби́ном | ястреби́ном | ястреби́ной | ястреби́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ястребиный nghĩa là gì?
ястребиный (tính từ) nghĩa là diều, ó.
ястребиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ястреби́ный (phiên âm Latinh jastrebínyj, IPA [(j)ɪstrʲɪˈbʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.