TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ястреби́ный

jastrebínyj[(j)ɪstrʲɪˈbʲinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ястреби́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ястреби́ный nghĩa là diều, ó.

Nghĩa của ястреби́ный

Tính từ

  1. Thuộc về diều hâu, diều, ó.

Biến cách của ястреби́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchястреби́ныйястреби́ноеястреби́наяястреби́ные
Sinh cáchястреби́ногоястреби́ногоястреби́нойястреби́ных
Tặng cáchястреби́номуястреби́номуястреби́нойястреби́ным
Đối cáchястреби́ный / ястреби́ногоястреби́ноеястреби́нуюястреби́ные / ястреби́ных
Công cụ cáchястреби́нымястреби́нымястреби́нойястреби́ными
Giới cáchястреби́номястреби́номястреби́нойястреби́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ястребиный nghĩa là gì?

ястребиный (tính từ) nghĩa là diều, ó.

ястребиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ястреби́ный (phiên âm Latinh jastrebínyj, IPA [(j)ɪstrʲɪˈbʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.