яче́йка
jačéjka[(j)ɪˈt͡ɕejkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên яче́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
яче́йка nghĩa là cơ sở, chi bộ.
Nghĩa của яче́йка
Danh từ
- первичное подразделение [đơn vị] cơ sở.
- общественной организации Chi bộ.
- парти́йная ячейкаchi bộ đảng
- комсомо́льская ячейкаchi đoàn thanh niên cộng sản
- quân sự Hố.
- индивидуа́льная ячейкаhố cá nhân
Biến cách của яче́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | яче́йка | яче́йки |
| Sinh cách кого? чего? | яче́йки | яче́ек |
| Tặng cách кому? чему? | яче́йке | яче́йкам |
| Đối cách кого? что? | яче́йку | яче́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | яче́йкой | яче́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | яче́йке | яче́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ячейка nghĩa là gì?
ячейка (danh từ) nghĩa là cơ sở, chi bộ.
ячейка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là яче́йка (phiên âm Latinh jačéjka, IPA [(j)ɪˈt͡ɕejkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.